NICKEL SULPHATE

CTHH : NiSO4.6H2O
Xuất xứ : Đức, Nhật, Đài Loan
Đóng gói : 25kg/bao (Đức, Đài Loan); 20kg/bao (Nhật)
Công dụng : Bổ sung Ion Ni++ cho lớp mạ,tăng độ dẫn điện Mạ Nickel, dùng trong bể Anodizing, ngành thủy tinh-gốm

Mô tả ngắn

Niken(II) sunfat là tên gọi thường dùng để chỉ hợp chất vô cơ với công thức NiSO4•6H2O. Muối màu xanh có độ hòa tan cao này là nguồn phổ biến của ion Ni2+ cho mạ điện cũng như là tiền chất trong sản xuất cathode chứa niken trong pin ion liti. Xử lý bề mặt kim loại (mạ niken, mạ điện niken và công nghệ điện phân niken); Sản xuất pin; Sản xuất muối niken từ niken sunfat…
Mô tả sản phẩm

Niken(II) sunfat là tên gọi thường dùng để chỉ hợp chất vô cơ với công thức NiSO4·6H2O. Muối màu xanh có độ hòa tan cao này là nguồn phổ biến của ion Ni2+ cho mạ điện cũng như là tiền chất trong sản xuất cathode chứa niken trong pin ion liti.

Công dụng: Xử lý bề mặt kim loại (mạ niken, mạ điện niken và công nghệ điện phân niken); Sản xuất pin; Sản xuất muối niken từ niken sunfat…

Ngoài ra, Các ứng dụng chính là sử dụng trong mạ điện và tiền chất sản xuất NMC và NCA.

Các dung dịch nước của niken sunfat phản ứng với natri cacbonat để kết tủa niken(II) cacbonat, tiền chất của các chất xúc tác và chất màu niken[5]. Bổ sung amoni sunfat vào dung dịch đậm đặc của niken sunfat tạo ra kết tủa Ni(NH4)2(SO4)2·6H2O. Chất rắn màu xanh này tương tự như muối Mohr, Fe(NH4)2(SO4)2·6H2O.

Niken sunfat được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Các cột sử dụng trong việc gắn thẻ polyhistidin, hữu ích trong hóa sinh và sinh học phân tử, được tái sinh với niken sunfat. Dung dịch nước của NiSO4·6H2O và các hydrat có liên quan phản ứng với amoniac để tạo ra [Ni(NH3)6]SO4 và với ethylenediamin để tạo ra [Ni(H2NCH2CH2NH2)3]SO4. Hợp chất cuối này thỉnh thoảng được sử dụng như là một tác nhân hiệu chuẩn cho các phép đo nhạy từ tính vì nó không có xu hướng bị hydrat hóa.

Dữ liệu kỹ thuật

Tên gọi quốc tế : Nickelsulfate hexahydrate

Công thức hóa học : NiSO4.6H2O

Hàm lượng : 100%

Quy cách đóng gói : 25kg/bao (Đức, Đài Loan); 20kg/bao (Nhật)

Sản xuất tại : Đức, Nhật, Đài Loan

 

VIDEO sản phẩm
 
 
Ý kiến khách hàng
BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Sản phẩm khác

CTHH: Na2Cr2O7
Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: KNaC4H4O6·4H2O
Xuất xứ: Tây Ban Nha
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Mixed
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: NaNO2
Xuất xứ: Đức, Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: K4Fe(CN)6·3H2O
Xuất xứ: USA
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: H3NSO3
Xuất xứ: Đài Loan/Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: NiCO3
Xuất xứ: Nhật Bản
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Ni
Xuất xứ: Phần Lan, Canada
Đóng gói: Nickel (4x4)”: 150kg/thùng; 200kg/thùng
CTHH: SeO2
Xuất xứ: Nhật Bản
Đóng gói: 50 kg/thùng
CTHH: NiCl2
Xuất xứ: Đức, Đài Loan, Pháp, Nhật (Nihon-Sumitomo)
Đóng gói: 25kg/bao (Đức, Đài Loan, Pháp), 20kg/bao (Nhật)