ACID BORIC

CTHH : H3BO3
Xuất xứ : Mỹ
Đóng gói : 25kg/bao
Công dụng : Xi Mạ, Phân Bón, Thủy Tinh, Gốm Sứ, Gỗ, Thuốc Trừ Sâu, Hóa Chất Tẩy Rửa …

Mô tả ngắn

Axit boric là một axit yếu của bo, thường được dùng làm chất sát trùng, thuốc trừ sâu, chữa lửa, dùng trong các nhà máy hạt nhân để khống chế tốc độ phân hạch của urani, và là chất ban đầu để chế ra các hợp chất hóa học khác. Nó tồn tại ở dạng các tinh thể không màu hoặc bột màu trắng và có thể hòa tan trong nước. Công thức hóa học của nó là H3BO3, đôi khi viết là B(OH)3. Khi ở dạng khoáng vật, nó được gọi là sassolit.
Mô tả sản phẩm

Axit boric là một axit yếu của bo, thường được dùng làm chất sát trùng, thuốc trừ sâu, chữa lửa, dùng trong các nhà máy hạt nhân để khống chế tốc độ phân hạch của urani, và là chất ban đầu để chế ra các hợp chất hóa học khác.

Nó tồn tại ở dạng các tinh thể không màu hoặc bột màu trắng và có thể hòa tan trong nước. Công thức hóa học của nó là H3BO3, đôi khi viết là B(OH)3. Khi ở dạng khoáng vật, nó được gọi là sassolit.

Axit boric được Wilhelm Homberg (1652–1715) điều chế lần đầu tiên từ borax, từ phản ứng của các axit vô cơ, và được đặt theo tên sal sedativum Hombergi ("muối giảm đau của Homberg").

Tuy nhiên, các borat, bao gồm cả axit boric, đã được sử dụng vào thời kỳ Ai Cập cổ đại để lau chùi, bản quản thực phẩm, và các ứng dụng khác.

Dữ liệu kỹ thuật

Tên gọi khác: Orthoboric acid, Boracic acid, Sassolite, Optibor, Borofax, Orthoboric Acid, Orthoboric Axit, Acidum Boricum

Số CAS: 10043-35-3

Số đăng ký EC: 233-139-2

Công thức: H3BO3

Hàm lượng: 100%

Xuất xứ: Mỹ

Cảm quan: Dạng bột màu trắng, dễ tan trong nước

Qui Cách: 25kg/bao

Công dụng: Xi Mạ, Phân Bón, Thủy Tinh, Gốm Sứ, Gỗ, Thuốc Trừ Sâu, Hóa Chất Tẩy Rửa …

VIDEO sản phẩm
 
 
Ý kiến khách hàng
BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Sản phẩm khác

CTHH: C7H17NO3
Xuất xứ: Ấn Độ, Trung Quốc
Đóng gói: 250 kg/phuy
CTHH: NiSO4.6H2O
Xuất xứ: Đức, Nhật, Đài Loan
Đóng gói: 25kg/bao (Đức, Đài Loan); 20kg/bao (Nhật)
CTHH: HNO3
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 35kg/can
CTHH: Ni(NH2SO3)2
Xuất xứ: USA
Đóng gói: 29,5 kg/can
CTHH: NiCl2
Xuất xứ: Đức, Đài Loan, Pháp, Nhật (Nihon-Sumitomo)
Đóng gói: 25kg/bao (Đức, Đài Loan, Pháp), 20kg/bao (Nhật)
CTHH: C6H8O7
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: KCl
Xuất xứ: Đức, Israel, Đức, Anh
Đóng gói: 25kg/bao; 50kg/phuy
CTHH: SnSO4
Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao/thùng
CTHH: Ni
Xuất xứ: Inco - Canada; Eramet - Pháp; Xstrata - NaUy- Canada
Đóng gói: 10kg/bag, 250kg/thùng
CTHH: C4H10O3
Xuất xứ: Thái Lan/Đài Loan
Đóng gói: 225 kg/phuy