POTASIUM CYANIDE

CTHH : KCN
Xuất xứ : Mỹ
Đóng gói : 50 kg/thùng
Công dụng : Được sử dụng để chiết tách vàng và các kim loại quý khác từ quặng ,xi mạ mỹ kí.

Mô tả ngắn

Hàm lượng : 99% Cảm quan: Dạng bột hoặc hạng viên hình quả bàng Nhiệt độ nóng chảy: 634 °C Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3 Độ hòa tan (trong nước ở 25 °C): 71,6 g/100 g. Phân tử khối: 65,12 đơn vị cacbon (đvC). Không tan khi nhiệt độ môi trường <=0°Kali Xyanua,KCN được sử dụng để chiết tách vàng và các kim loại quý khác từ quặng ,xi mạ mỹ kí. Các muối của KCN ( Kali Xyanua ) rất độc phản ứng rất nhanh có nguy cơ gây tử vong rất cao do đó nghiêm cấm tiếp xúc trực tiếp,khi sử dụng phải có đồ bảo hộ đi kèm đầy đủ.
Mô tả sản phẩm

Kali xyanua, xyanua kali là tên gọi của một loại hợp chất hóa học không màu của kali có công thức KCN. Nó có mùi giống như mùi quả hạnh nhân, có hình thức bề ngoài giống như đường và hòa tan nhiều trong nước. 

Dữ liệu kỹ thuật

Tên gọi sản phẩm : POTASIUM CYANIDE, Kali Xyanua

Công thức hóa học : KCN

Hàm lượng : 99%

Quy cách đóng gói : 50 kg/thùng

Sản xuất tại : Mỹ

Cảm quan: Dạng bột hoặc hạng viên hình quả bàng

Nhiệt độ nóng chảy: 634 °C

Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3

Độ hòa tan (trong nước ở 25 °C): 71,6 g/100 g.

Phân tử khối: 65,12 đơn vị cacbon (đvC).

Không tan khi nhiệt độ môi trường <=0°

Ứng dụng: Là một trong số rất ít chất có khả năng tạo ra các phức chất của vàng (Au) hòa tan được trong nước, vì thế nó được sử dụng trong ngành kim hoàn để mạ hay đánh bóng bằng phương pháp hóa học. Đôi khi nó cũng được sử dụng trong ngành khai thác các mỏ vàng để tách vàng ra khỏi quặng vàng (mặc dù xyanua natri được sử dụng phổ biến hơn). Cho đến những năm thập niên 1970 nó còn được sử dụng trong thuốc diệt chuột.

VIDEO sản phẩm
 
 
Ý kiến khách hàng
BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Sản phẩm khác

CTHH: H3NSO3
Xuất xứ: Đài Loan/Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: CaO
Xuất xứ: Việt Nam
Đóng gói: 50kg/bao
CTHH: H6Na2O6Sn
Xuất xứ: Trung Quốc ; Nhật Bản
Đóng gói: 25kg/thùng
CTHH: CH3CH2OCS2K
Xuất xứ: Trung Quốc/Châu Âu
Đóng gói: 850 kg/wooden Box; 120 kg/drum
CTHH: NaCN
Xuất xứ: Trung Quốc, Mỹ, Hàn Quốc
Đóng gói: 50kg/thùng
CTHH: NaCN
Xuất xứ: Mỹ/Hàn Quốc/Trung quốc
Đóng gói: 50kg/thùng
CTHH: HNO3
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 35kg/can
CTHH: EnStrip Au - 78M
Xuất xứ: Meltex - Nhật Bản
Đóng gói: 2 kg/chai
CTHH: PdCl2
Xuất xứ: Hereaus-Đức
Đóng gói: 100 gram/chai
CTHH: KAg(CN)2
Xuất xứ: Heraeus – Đức
Đóng gói: 1kg/bag