Sodium Bichromate

CTHH : Na2Cr2O7
Xuất xứ : Thổ Nhĩ Kỳ
Đóng gói : 25kg/bao
Công dụng : Dùng trong ngành sơn-tẩy rửa, làm màu trong thủy tinh, gốm xứ…

Mô tả ngắn

Ngoại quan: Tinh thể màu đỏ Ứng dụng Sodium dichromate (Na2Cr2O7) dùng thay thế hoàn toàn cho Kali Dichromate (K2Cr2O7) được sử dụngrộng rãi trong sản xuất các hợp chất có chứa crome, như acid cromic. Hàm lượng rất tinh khiết rất tốt trong quá trình thụ động hóa bề mặt sau khi mạ... Dichromate còn là một tác nhân oxy hóa mạnh được tìm thấy trong các ứng dụng sau: +)  Thủy tinh, gốm sứ +) Trong thuộc da và in lụa +) Trong sơn tĩnh điện. +) Trong sản xuất pháo hoa và vật liệu nổ. +) Là chất tạo pigment. +) Trong bảo quản gỗ,trong bảo quản kim loại và chống ăn mòn.
Mô tả sản phẩm
Natri đicromat là hợp chất hoá học có công thức Na₂Cr₂O₇. Tuy nhiên, nó thường được bắt gặp dưới dạng hiđrat hoá Na₂Cr₂O₇·2H₂O. Hầu như tất cả muối crom được xử lý đều thông qua sự biến đổi thành natri đicromat. Theo cách này, hàng triệu kilogam natri đicromat được sản xuất hàng năm.
Dữ liệu kỹ thuật

Công thức: Na2Cr2O7

Ngoại quan: Tinh thể màu đỏ

Đóng gói: 25 kg/bao 

Xuất xứ: Thỗ Nhĩ Kỳ

Khối lượng phân tử: 261,97 g/mol

Điểm nóng chảy: 356,7 °C

Mật độ: 2,52 g/cm³

Điểm sôi: 400 °C

CID PubChem: 25408

Ứng dụng

Sodium dichromate (Na2Cr2O7) dùng thay thế hoàn toàn cho Kali Dichromate (K2Cr2O7) được sử dụngrộng rãi trong sản xuất các hợp chất có chứa crome, như acid cromic. Hàm lượng rất tinh khiết rất tốt trong quá trình thụ động hóa bề mặt sau khi mạ... Dichromate còn là một tác nhân oxy hóa mạnh được tìm thấy trong các ứng dụng sau:

+)  Thủy tinh, gốm sứ

+) Trong thuộc da và in lụa

+) Trong sơn tĩnh điện.

+) Trong sản xuất pháo hoa và vật liệu nổ.

+) Là chất tạo pigment.

+) Trong bảo quản gỗ,trong bảo quản kim loại và chống ăn mòn.

 

VIDEO sản phẩm
Ý kiến khách hàng
BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Sản phẩm khác

CTHH: Na2S
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25 kg/ bao
CTHH: Na4P2O7
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: C6H11O7Na
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: NH4Cl
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Mixed
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: HF
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 30kg/thùng
CTHH: Zn
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 50kg/thùng
CTHH: Mg3Si4O10(OH)2
Xuất xứ: Đài Loan
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: C3H6O
Xuất xứ: Đài Loan/Singapore
Đóng gói: 195kg/phuy
CTHH: C2H2O4
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao