Diethanolamine 99% - DEA 99%

CTHH : C4H11NO2
Xuất xứ : Đức; Malaysia
Đóng gói : 225 kg/phuy 225 kg/phuy
Công dụng : Dùng làm chất trợ nghiền cho xi măng, dùng trong nghiệp tẩy rửa, Mỹ phẩm, dầu khí…

Mô tả ngắn

Diethanolamine, thường được viết tắt là DEA hay dung moi DEA à một hợp chất hữu cơ có công thức HN(CH2CH2OH)2 , là hợp chất đa chức dạng lỏng, không màu, vừa là một amine bật 2 vừa là một diol. Diethanolamine được dùng làm chất tẩy, bột giặt, mỹ phẩm; dùng trong quá trình xử lý khí, công nghiệp dệt, sơn, cao su, thuốc trừ sâu... và đặc biệt Diethanolamine được dùng làm chất trợ nghiền xi măng. - Khối lượng phân tử: 105.14g/molNgoại quan: Chất lỏng không màu- Khối lượng phân tử: 105.14g/mol - Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Mùi: Hắc nhẹ - Tỉ trọng: 1.090g/cm3 - Nhiệt độ đông đặc: 28oC - Nhiệt độ sôi: 217oC - Tính tan trong nước: Tan vô hạn - Áp suất hơi: <0.001 kPa (ở 20oC) - Độ nhớt: 351 cp (ở 25oC)
Mô tả sản phẩm

Diethanolamine 99% - DEA 99%


Diethanolamine, thường được viết tắt là DEA hay dung moi DEA à một hợp chất hữu cơ có công thức HN(CH2CH2OH)2 , là hợp chất đa chức dạng lỏng, không màu, vừa là một amine bật 2 vừa là một diol.
Diethanolamine được dùng làm chất tẩy, bột giặt, mỹ phẩm; dùng trong quá trình xử lý khí, công nghiệp dệt, sơn, cao su, thuốc trừ sâu... và đặc biệt Diethanolamine được dùng làm chất trợ nghiền xi măng.

  1. Đặc tính của Diethanolamine 99% - DEA 99% – Chất trợ nghiền

- Khối lượng phân tử: 105.14g/mol
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu
- Mùi: Hắc nhẹ
- Tỉ trọng: 1.090g/cm3
- Nhiệt độ đông đặc: 28oC
- Nhiệt độ sôi: 217oC
- Tính tan trong nước: Tan vô hạn
- Áp suất hơi: <0.001 kPa (ở 20oC)
- Độ nhớt: 351 cp (ở 25oC)


  1. Ứng dụng của Diethanolamine 99% - DEA 99% – Chất trợ nghiền

Chất tẩy, bột giặt, mỹ phẩm
Nhũ tương từ ethanolamin có độ kiềm yếu, tan trong nước và có khả năng tẩy vì vậy diethanolamine được dùng trong sản xuất Bột giặt, Nước rửa chén, Chất tẩy đặc biệt, Xà phòng ethanolamine dùng trong nước thơm xoa tay, kem mỹ phẩm, kem tẩy, kem cạo râu, dầu gội, dung moi DEA được dùng để điều chế amide acid béo dùng làm chất làm đặc. Trong dầu gội đầu,dung moi DEA có ưu điểm : ổn định bọt cho chất hoạt động bề mặt.


Xử lý khí
Diethanolamine là hấp thụ khí CO2, H2S trong khí tự nhiên. dung moi DEA dùng để cô đặc CO2 trong nhà máy băng khô ( băng khô là dạng CO2 ở thể rắn, thường tạo thành khối được dùng làm chất làm lạnh).


Công nghiệp dệt
Do tính hút ẩm nhũ hoá và độ kiềm thấp nên diethanolamine được ứng dụng làm chất làm mềm trong công nghiệp dệt, Muối chlohydric của dung moi DEA được dùng làm chất xúc tác cho quá trình xử lý nhựa của sợi cotton. Chất trung hoà cho thuốc nhuộm, Chất phụ trợ cho thuốc nhuộm, Chất làm đều màu, Chất phân tán, Dầu bôi trơn.


Nước bóng và sơn
Diethanolamine Chất phân tán màu, Chất phân tán TiO2, Xà phòng ethanolamine được dùng làm chất nhũ tương cho nhiều loại sáp. Các sáp nhũ tương có thể tẩy rửa dễ dàng vì vậy các bề mặt được đánh bóng. Xà phòng ethanolamine có thể kết hợp với dầu khoáng nên được dùng trong sản xuất sơn nhũ tương.


Xử lý cao su
Tăng tốc quá trình lưu hoá. Chất ổn định/ chất chống oxy hoá. Chất phân tán.


Chất tẩy sơn
Tăng tốc quá trình lưu hoá. Chất ổn định/ chất chống oxy hoá. Chất phân tán.


Ức chế ăn mòn
Dung moi DEA là chất ức chế ăn mòn trong chất lưu thủy lực. Chất ức chế ăn mòn cho nhôm, các kim loại có sắt

Nhựa epoxy
Là chất đóng rắn nhựa epoxy


Nhiên liệu
Tinh chế các nhiên liệu có chỉ số octan cao. Tạo nhũ tương dầu - nước.


Dầu mỏ- than đá
Chất ổn định trong khoan mùn. Chất ổn định sự oxy hoá nhiệt. Chất tẩy rửa hoá học
Chất tạo gel cho nhiên liệu. Chất khử nhũ tương


Nông nghiệp
Diethanolamine là dung môi còn​ là chất trung hoà của 2,4-D. Là chất phân tán của thuốc trừ sâu.

Xi măng và bê tông
- Chất trợ nghiền


Dữ liệu kỹ thuật

- Khối lượng phân tử: 105.14g/molNgoại quan: Chất lỏng không màu- Khối lượng phân tử: 105.14g/mol
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu
- Mùi: Hắc nhẹ
- Tỉ trọng: 1.090g/cm3
- Nhiệt độ đông đặc: 28oC
- Nhiệt độ sôi: 217oC
- Tính tan trong nước: Tan vô hạn
- Áp suất hơi: <0.001 kPa (ở 20oC)
- Độ nhớt: 351 cp (ở 25oC)

VIDEO sản phẩm
Ý kiến khách hàng
BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Sản phẩm khác

CTHH: Ca(HCOO)2
Xuất xứ: Trung quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: NaSCN
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bag
CTHH: Na4P2O7
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: C6H8O7
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: KCl
Xuất xứ: Đức, Israel, Đức, Anh
Đóng gói: 25kg/bao; 50kg/phuy
CTHH: K4Fe(CN)6·3H2O
Xuất xứ: USA
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: NaNO3
Xuất xứ: Đức, Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Al2O3
Xuất xứ: Nhật Bản
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: CuSO4.5 H20
Xuất xứ: Đức/Nhật/Thỗ Nhĩ Kỳ
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Zn
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 50kg/thùng